가을이 · 가을을 · 가을에 (in autumn)
mùa thu
Ví dụ
가을에는 날씨가 시원해요.
Mùa thu trời mát mẻ.
Thành phần từ
Mùa thu hoạch — 추석, Tết Trung thu của Hàn Quốc, rơi vào 가을.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가을이 · 가을을 · 가을에 (in autumn)
mùa thu
Ví dụ
가을에는 날씨가 시원해요.
Mùa thu trời mát mẻ.
Thành phần từ
Mùa thu hoạch — 추석, Tết Trung thu của Hàn Quốc, rơi vào 가을.
Từ liên quan