살며시 + verb (살며시 웃다/열다)
nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén
Ví dụ
아기가 깰까 봐 문을 살며시 닫았어요.
Sợ em bé thức giấc nên tôi khẽ đóng cửa lại.
Thành phần từ
Liên quan đến 살짝 "nhẹ, khẽ".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
살며시 + verb (살며시 웃다/열다)
nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén
Ví dụ
아기가 깰까 봐 문을 살며시 닫았어요.
Sợ em bé thức giấc nên tôi khẽ đóng cửa lại.
Thành phần từ
Liên quan đến 살짝 "nhẹ, khẽ".
Từ liên quan