선뜻 + verb (선뜻 나서다/돕다); 선뜻 ~지 못하다
sẵn lòng, ngay, không đắn đo
Ví dụ
친구가 선뜻 돈을 빌려줬어요.
Bạn tôi sẵn lòng cho tôi vay tiền.
Bạn nên biết
Cũng hay dùng ở dạng phủ định: 선뜻 대답하지 못했어요 "Tôi không thể trả lời ngay".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
선뜻 + verb (선뜻 나서다/돕다); 선뜻 ~지 못하다
sẵn lòng, ngay, không đắn đo
Ví dụ
친구가 선뜻 돈을 빌려줬어요.
Bạn tôi sẵn lòng cho tôi vay tiền.
Bạn nên biết
Cũng hay dùng ở dạng phủ định: 선뜻 대답하지 못했어요 "Tôi không thể trả lời ngay".
Từ liên quan