새삼 + feeling verb (새삼 느끼다/깨닫다)
lại một lần nữa (như mới), một lần nữa thấm thía
Ví dụ
외국에 살아 보니 가족의 소중함을 새삼 느꼈어요.
Sống ở nước ngoài, tôi lại thấm thía sự quý giá của gia đình.
Thành phần từ
Gốc của 새삼스럽다; liên quan đến 새 "mới".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
새삼 + feeling verb (새삼 느끼다/깨닫다)
lại một lần nữa (như mới), một lần nữa thấm thía
Ví dụ
외국에 살아 보니 가족의 소중함을 새삼 느꼈어요.
Sống ở nước ngoài, tôi lại thấm thía sự quý giá của gia đình.
Thành phần từ
Gốc của 새삼스럽다; liên quan đến 새 "mới".
Từ liên quan