서슴없이 + verb (서슴없이 대답하다)
không chút do dự, không ngần ngại
Ví dụ
그는 질문에 서슴없이 대답했어요.
Anh ấy trả lời câu hỏi không chút do dự.
Thành phần từ
Từ 서슴다 "do dự" + 없이 "không".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
서슴없이 + verb (서슴없이 대답하다)
không chút do dự, không ngần ngại
Ví dụ
그는 질문에 서슴없이 대답했어요.
Anh ấy trả lời câu hỏi không chút do dự.
Thành phần từ
Từ 서슴다 "do dự" + 없이 "không".
Từ liên quan