걸어요 · 걸었어요 · 걸을 거예요 · 걸으세요 (ㄷ irregular)
đi bộ
Ví dụ
저는 매일 공원에서 걸어요.
Ngày nào mình cũng đi bộ ở công viên.
Thành phần từ
걸어가다 = đi bộ đến (đâu đó).
Bạn nên biết
Bất quy tắc ㄷ: 걷다 → 걸어요. Đừng nhầm với động từ có quy tắc 걸다 "treo", cũng thành 걸어요.
Từ liên quan