사례가 · 사례를
trường hợp, ví dụ thực tế, điển hình
Ví dụ
이 책에는 다양한 성공 사례가 나와요.
Cuốn sách này có nhiều câu chuyện thành công khác nhau.
Thành phần từ
사 sự việc+례 ví dụ
Nghĩa đen là "ví dụ về một sự việc". Hán Việt: sự lệ.
Bạn nên biết
Từ đồng âm 사례 (謝禮) nghĩa là "sự đền ơn, tiền thưởng", như 사례금 "tiền hậu tạ".
Từ liên quan