주장해요 · 주장했어요 · 주장할 거예요 · 주장하세요
khẳng định, cho rằng, khăng khăng
Ví dụ
그는 자신이 옳다고 계속 주장했어요.
Anh ấy cứ khăng khăng rằng mình đúng.
Thành phần từ
주 chủ+장 mở rộng
Nghĩa đen là "trải rộng ý chính của mình". Hán Việt: chủ trương.
Bạn nên biết
Thường dùng với -다고: 옳다고 주장하다 "khăng khăng cho rằng mình đúng".
Từ liên quan