관련돼요 · 관련됐어요 · 관련될 거예요 · 관련된 (+noun)
có liên quan, liên quan đến
Ví dụ
이 일은 제 전공과 관련되어 있어요.
Công việc này có liên quan đến chuyên ngành của mình.
Thành phần từ
관 liên quan+련 liên kết
Nghĩa đen là "trở nên liên kết". Hán Việt: quan liên (tiếng Việt nói "liên quan").