경우가 · 경우를
trường hợp, tình huống
Ví dụ
비가 오는 경우에는 행사가 취소돼요.
Trong trường hợp trời mưa, sự kiện sẽ bị hủy.
Thành phần từ
경 cảnh+우 gặp
Nghĩa đen là "cảnh ngộ gặp phải". Hán Việt: cảnh ngộ (tiếng Việt "cảnh ngộ" chỉ hoàn cảnh, thường là khó khăn; 경우 nghĩa là "trường hợp").
Bạn nên biết
Mẫu -(으)ㄴ/는 경우(에) nghĩa là "trong trường hợp, khi": 아픈 경우에 연락하세요.
Từ liên quan