사고력이 · 사고력을
khả năng tư duy, năng lực suy luận
Ví dụ
독서는 아이들의 사고력을 기르는 데 도움이 됩니다.
Đọc sách giúp phát triển khả năng tư duy của trẻ.
Thành phần từ
사 nghĩ+고 suy xét+력 sức
Nghĩa đen là "sức suy nghĩ" (Hán Việt: tư khảo lực); -력 (lực) = năng lực: 기억력, 집중력, 이해력.
Bạn nên biết
Đừng nhầm 사고 (思考, suy nghĩ) với từ đồng âm 사고 (事故, sự cố, tai nạn).