Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

사고력

sagoryeok

사고력이 · 사고력을

khả năng tư duy, năng lực suy luận

Ví dụ

독서는 아이들의 사고력을 기르는 데 도움이 됩니다.

Đọc sách giúp phát triển khả năng tư duy của trẻ.

Thành phần từ

사 nghĩ고 suy xét력 sức

Nghĩa đen là "sức suy nghĩ" (Hán Việt: tư khảo lực); -력 (lực) = năng lực: 기억력, 집중력, 이해력.

Bạn nên biết

Đừng nhầm 사고 (思考, suy nghĩ) với từ đồng âm 사고 (事故, sự cố, tai nạn).