Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

문해력

munhaeryeok

문해력이 · 문해력을

khả năng đọc hiểu, năng lực đọc viết

Ví dụ

최근 청소년들의 문해력이 떨어졌다는 기사가 많습니다.

Gần đây có nhiều bài báo nói rằng khả năng đọc hiểu của thanh thiếu niên đã giảm sút.

Thành phần từ

문 chữ, văn해 tháo gỡ력 sức

Nghĩa đen là "sức gỡ hiểu văn chương" (Hán Việt: văn giải lực).

Bạn nên biết

Một từ thời thượng trên báo chí; nó chỉ khả năng hiểu điều mình đọc, không chỉ là biết đọc.