문해력이 · 문해력을
khả năng đọc hiểu, năng lực đọc viết
Ví dụ
최근 청소년들의 문해력이 떨어졌다는 기사가 많습니다.
Gần đây có nhiều bài báo nói rằng khả năng đọc hiểu của thanh thiếu niên đã giảm sút.
Thành phần từ
문 chữ, văn+해 tháo gỡ+력 sức
Nghĩa đen là "sức gỡ hiểu văn chương" (Hán Việt: văn giải lực).
Bạn nên biết
Một từ thời thượng trên báo chí; nó chỉ khả năng hiểu điều mình đọc, không chỉ là biết đọc.
Từ liên quan