표현력이 · 표현력을
khả năng diễn đạt
Ví dụ
글을 많이 쓰면 표현력이 좋아질 거예요.
Nếu viết nhiều, khả năng diễn đạt của bạn sẽ tốt lên.
Thành phần từ
표 bày tỏ+현 hiện ra+력 sức
표현 "biểu đạt, thể hiện" (Hán Việt: biểu hiện) + -력 "năng lực".
Bạn nên biết
Phát âm là [표현녁]: ㄴ + ㄹ làm ㄹ đọc thành ㄴ.