비호해요 · 비호했어요 · 비호할 거예요 · 비호하세요
bao che, che chở (thường là sai trái)
Ví dụ
그 정치인은 비리 공무원을 비호했다는 의혹을 받았습니다.
Chính trị gia đó bị nghi bao che cho một công chức tham nhũng.
Thành phần từ
비 che chở+호 bảo vệ
Nghĩa đen là "che chở và bảo vệ". Hán Việt: tí hộ.
Bạn nên biết
Thường mang nghĩa tiêu cực: che chở cho kẻ không đáng được bảo vệ.
Từ liên quan