빙자해요 · 빙자했어요 · 빙자할 거예요 · 빙자하세요
lấy cớ, mượn danh nghĩa
Ví dụ
그는 출장을 빙자해서 여행을 다녀왔어요.
Anh ta lấy cớ đi công tác để đi du lịch.
Thành phần từ
빙 dựa vào+자 nương nhờ
Nghĩa đen là "dựa vào và nương nhờ" — dựa vào một cái cớ. Hán Việt: bằng tạ.
Bạn nên biết
Mẫu hay gặp: N을/를 빙자하여 hoặc N을/를 빙자한 사기 (lừa đảo).
Từ liên quan