사주해요 · 사주했어요 · 사주할 거예요 · 사주하세요
xúi giục, sai khiến (làm việc xấu)
Ví dụ
경찰은 누가 범행을 사주했는지 조사하고 있습니다.
Cảnh sát đang điều tra xem ai đã xúi giục gây ra vụ án.
Thành phần từ
사 sai khiến+주 xúi
Nghĩa đen là "xúi bảo người khác làm". Hán Việt: sử thốc.
Bạn nên biết
Đồng âm: 사주 (四柱) là xem bói theo ngày giờ sinh (tứ trụ); 사주 (社主) là chủ công ty.