응징해요 · 응징했어요 · 응징할 거예요 · 응징하세요
trừng phạt, trừng trị, đáp trả
Ví dụ
정부는 테러 세력을 강력히 응징하겠다고 밝혔습니다.
Chính phủ tuyên bố sẽ trừng trị mạnh tay các thế lực khủng bố.
Thành phần từ
응 đánh+징 trừng phạt
Nghĩa đen là "đánh trả và trừng phạt". Hán Việt: ưng trừng.
Từ liên quan