위로해요 · 위로했어요 · 위로할 거예요 · 위로하세요
an ủi, động viên
Ví dụ
시험에 떨어진 친구를 따뜻하게 위로했어요.
Mình đã an ủi người bạn thi trượt thật ấm áp.
Thành phần từ
위 an ủi+로 vất vả
Nghĩa đen là "xoa dịu sự vất vả" của ai đó. Hán Việt: úy lạo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
위로해요 · 위로했어요 · 위로할 거예요 · 위로하세요
an ủi, động viên
Ví dụ
시험에 떨어진 친구를 따뜻하게 위로했어요.
Mình đã an ủi người bạn thi trượt thật ấm áp.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "xoa dịu sự vất vả" của ai đó. Hán Việt: úy lạo.
Từ liên quan