Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

상처

sangcheo

상처가 · 상처를

vết thương, vết xước; tổn thương (tinh thần)

Ví dụ

자전거를 타다가 넘어져서 다리에 상처가 났어요.

Tôi đi xe đạp bị ngã nên chân bị một vết thương.

Thành phần từ

상 vết thương처 chỗ, nơi

Nghĩa đen là "chỗ bị thương". Hán Việt: thương xứ (thương như "vết thương").

Bạn nên biết

상처를 받다 nghĩa là "bị tổn thương", còn 상처를 주다 nghĩa là "làm tổn thương ai".