상처가 · 상처를
vết thương, vết xước; tổn thương (tinh thần)
Ví dụ
자전거를 타다가 넘어져서 다리에 상처가 났어요.
Tôi đi xe đạp bị ngã nên chân bị một vết thương.
Thành phần từ
상 vết thương+처 chỗ, nơi
Nghĩa đen là "chỗ bị thương". Hán Việt: thương xứ (thương như "vết thương").
Bạn nên biết
상처를 받다 nghĩa là "bị tổn thương", còn 상처를 주다 nghĩa là "làm tổn thương ai".