미워요 · 미웠어요 · 미운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng ghét, ghét; đáng ghét (thường nói yêu với người thân)
Ví dụ
거짓말을 한 친구가 너무 미워요.
Tôi ghét đứa bạn đã nói dối quá.
Thành phần từ
Trong câu 미운 정 고운 정, người Hàn cho rằng tình cảm gắn bó lớn lên qua cả lúc ghét lẫn lúc thương.
Từ liên quan