웃음이 · 웃음을
tiếng cười, nụ cười
Ví dụ
그 이야기를 듣고 웃음이 나왔어요.
Nghe câu chuyện đó, tôi bật cười.
Thành phần từ
Từ 웃다 "cười" + -음, hậu tố biến động từ thành danh từ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
웃음이 · 웃음을
tiếng cười, nụ cười
Ví dụ
그 이야기를 듣고 웃음이 나왔어요.
Nghe câu chuyện đó, tôi bật cười.
Thành phần từ
Từ 웃다 "cười" + -음, hậu tố biến động từ thành danh từ.
Từ liên quan