고민해요 · 고민했어요 · 고민할 거예요 · 고민하지 마세요
băn khoăn, trăn trở, đắn đo
Ví dụ
어떤 옷을 살지 한참 고민했어요.
Tôi đắn đo mãi không biết nên mua bộ quần áo nào.
Thành phần từ
고 khổ+민 buồn bực
Nghĩa đen là "chịu khổ sở, buồn bực", nhưng người Hàn dùng rất nhẹ nhàng, kể cả khi đắn đo trưa nay ăn gì.
Từ liên quan