믿어요 · 믿었어요 · 믿을 거예요 · 믿으세요
tin, tin tưởng
Ví dụ
저는 무슨 일이 있어도 친구의 말을 믿어요.
Dù có chuyện gì, mình vẫn tin lời bạn.
Thành phần từ
Danh từ 믿음 "niềm tin" từ 믿- + -음.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
믿어요 · 믿었어요 · 믿을 거예요 · 믿으세요
tin, tin tưởng
Ví dụ
저는 무슨 일이 있어도 친구의 말을 믿어요.
Dù có chuyện gì, mình vẫn tin lời bạn.
Thành phần từ
Danh từ 믿음 "niềm tin" từ 믿- + -음.
Từ liên quan