무역수지가 · 무역수지를
cán cân thương mại
Ví dụ
반도체 수출 덕분에 무역수지가 흑자로 돌아섰어요.
Nhờ xuất khẩu chất bán dẫn, cán cân thương mại đã chuyển sang thặng dư.
Thành phần từ
무 buôn bán+역 trao đổi+수 thu+지 chi
Nghĩa đen là "thu chi mậu dịch". Hán Việt: mậu dịch thu chi.
Từ liên quan