Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

덤핑

deomping

덤핑이 · 덤핑을 (덤핑하다)

bán phá giá (bán dưới giá thành, nhất là ra nước ngoài)

Ví dụ

정부는 외국산 철강에 반덤핑 관세를 부과했습니다.

Chính phủ đã áp thuế chống bán phá giá đối với thép nhập khẩu.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "dumping"; cũng dùng thân mật với nghĩa bán tống bán tháo.

Bạn nên biết

Trong đời sống, 덤핑 thường chỉ việc bán thanh lý giá rẻ mạt, ví dụ 덤핑 판매.