경상수지가 · 경상수지를
cán cân vãng lai
Ví dụ
지난달 경상수지는 50억 달러 흑자를 기록했습니다.
Tháng trước cán cân vãng lai thặng dư 5 tỷ đô la.
Thành phần từ
경 thường xuyên+상 bình thường+수 thu+지 chi
Nghĩa đen là "thu chi thường xuyên". Hán Việt: kinh thường thu chi.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
경상수지가 · 경상수지를
cán cân vãng lai
Ví dụ
지난달 경상수지는 50억 달러 흑자를 기록했습니다.
Tháng trước cán cân vãng lai thặng dư 5 tỷ đô la.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thu chi thường xuyên". Hán Việt: kinh thường thu chi.