외환보유액이 · 외환보유액을
dự trữ ngoại hối
Ví dụ
한국의 외환보유액은 4천억 달러가 넘습니다.
Dự trữ ngoại hối của Hàn Quốc vượt quá 400 tỷ đô la.
Thành phần từ
외 ngoài+환 đổi+보 giữ+유 có+액 số tiền
Nghĩa đen là "số ngoại tệ đang nắm giữ". Hán Việt: ngoại hoán bảo hữu ngạch.
Bạn nên biết
Người Hàn gọi cuộc khủng hoảng năm 1997 là 외환위기 hoặc gọn là IMF, như IMF 때 "hồi khủng hoảng IMF".