Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

외환보유액

oehwanboyuaek

외환보유액이 · 외환보유액을

dự trữ ngoại hối

Ví dụ

한국의 외환보유액은 4천억 달러가 넘습니다.

Dự trữ ngoại hối của Hàn Quốc vượt quá 400 tỷ đô la.

Thành phần từ

외 ngoài환 đổi보 giữ유 có액 số tiền

Nghĩa đen là "số ngoại tệ đang nắm giữ". Hán Việt: ngoại hoán bảo hữu ngạch.

Bạn nên biết

Người Hàn gọi cuộc khủng hoảng năm 1997 là 외환위기 hoặc gọn là IMF, như IMF 때 "hồi khủng hoảng IMF".