평가절상이 · 평가절상을 (평가절상하다, 평가절상되다)
nâng giá (tiền tệ), tăng giá đồng tiền
Ví dụ
위안화가 평가절상되면 중국 제품 가격이 오를 수 있어요.
Nếu đồng nhân dân tệ được nâng giá thì hàng Trung Quốc có thể tăng giá.
Thành phần từ
평 ngang bằng+가 giá+절 cắt+상 lên
Nghĩa đen là "điều chỉnh mệnh giá lên". Hán Việt: bình giá thiết thượng.