국내총생산이 · 국내총생산을
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
Ví dụ
올해 국내총생산은 작년보다 2% 증가했습니다.
GDP năm nay tăng 2% so với năm ngoái.
Thành phần từ
국 nước+내 trong+총 tổng+생 sinh ra+산 sản xuất
Dịch từng chữ của "gross domestic product". Hán Việt: quốc nội tổng sinh sản (tiếng Việt nói "tổng sản phẩm quốc nội").
Bạn nên biết
Phát âm là [궁내총생산] do mũi hóa; khi nói người Hàn thường chỉ dùng GDP (지디피).