메뉴판이 · 메뉴판을
thực đơn, menu (tờ hoặc bảng)
Ví dụ
저기요, 메뉴판 좀 보여 주시겠어요?
Anh ơi, cho em xem thực đơn được không ạ?
Thành phần từ
판 tấm bảng
Tiếng Anh "menu" + 판 "tấm bảng" (Hán Việt: bản).
Bạn nên biết
Riêng 메뉴 thường chỉ các món ăn: 오늘 메뉴가 뭐예요? "Hôm nay có món gì?"
Từ liên quan