초대가 · 초대를
lời mời, sự mời
Ví dụ
친구의 생일 파티에 초대를 받았어요.
Mình được mời dự tiệc sinh nhật của bạn.
Thành phần từ
초 vẫy gọi+대 tiếp đãi
Nghĩa đen là "vẫy gọi và tiếp đãi" khách. Hán Việt: chiêu đãi (nhưng tiếng Hàn nghĩa là mời, không phải "chiêu đãi").
Bạn nên biết
Được mời là 초대를 받다; mời ai đó là 초대하다.
Từ liên quan