남아요 · 남았어요 · 남을 거예요 · 남으세요
còn lại, thừa
Ví dụ
어제 먹고 남은 피자가 냉장고에 있어요.
Trong tủ lạnh có pizza ăn thừa từ hôm qua.
Thành phần từ
Thêm -기- thành 남기다 "để thừa lại".
Bạn nên biết
Phát âm là [남따]; 남은 음식 nghĩa là "đồ ăn thừa".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
남아요 · 남았어요 · 남을 거예요 · 남으세요
còn lại, thừa
Ví dụ
어제 먹고 남은 피자가 냉장고에 있어요.
Trong tủ lạnh có pizza ăn thừa từ hôm qua.
Thành phần từ
Thêm -기- thành 남기다 "để thừa lại".
Bạn nên biết
Phát âm là [남따]; 남은 음식 nghĩa là "đồ ăn thừa".
Từ liên quan