Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2lượng từ

인분

inbun

With Sino numbers: 1인분 [이린분] · 2인분 [이인분] · 3인분 [사민분]

suất, phần (ăn cho một người)

Ví dụ

여기 삼겹살 3인분하고 냉면 하나 주세요.

Cho tôi 3 suất thịt ba chỉ và một bát mì lạnh.

Thành phần từ

인 người분 phần, chia

Nghĩa đen là "phần của một người". Hán Việt: nhân phân.

Bạn nên biết

Ở quán thịt nướng Hàn Quốc, thường phải gọi ít nhất 2인분 thịt.