드세요 · 드셨어요 · 드실 거예요
ăn, uống (kính ngữ), dùng bữa
Ví dụ
할머니, 저녁 드셨어요?
Bà ơi, bà ăn tối chưa ạ?
Thành phần từ
Kính ngữ cho cả ăn và uống.
Bạn nên biết
Dùng cho người mình kính trọng, không bao giờ dùng cho bản thân. 맛있게 드세요 = "Chúc ngon miệng ạ."
Từ liên quan