먹어요 · 먹었어요 · 먹을 거예요 · 드세요 (honorific)
ăn; uống (thuốc)
Ví dụ
아침에 빵하고 우유를 먹었어요.
Buổi sáng mình đã ăn bánh mì và uống sữa.
Thành phần từ
먹다 → 먹이 (thức ăn cho vật nuôi), 먹방 (mukbang = chương trình ăn uống); 약을 먹다 = uống thuốc (tiếng Hàn nói "ăn thuốc").
Bạn nên biết
Với người lớn tuổi dùng 드시다 hoặc 잡수시다: 많이 드세요 = "Mời ăn nhiều vào ạ."
Từ liên quan