비난해요 · 비난했어요 · 비난할 거예요 · 비난하세요
chỉ trích, trách móc, lên án
Ví dụ
많은 사람들이 그 정치인의 발언을 비난했어요.
Nhiều người đã chỉ trích phát ngôn của chính trị gia đó.
Thành phần từ
비 sai+난 trách
Nghĩa đen là "cho là sai và trách móc".
Bạn nên biết
비난 là công kích mang tính cảm xúc nhắm vào con người; 비판 là phê phán có lý lẽ về ý kiến hay chính sách.
Từ liên quan