대리인이 · 대리인을
người đại diện, người được ủy quyền
Ví dụ
본인이 못 오면 대리인이 서류를 받을 수 있어요.
Nếu bản thân không đến được thì người được ủy quyền có thể nhận giấy tờ.
Thành phần từ
대 thay thế+리 lo liệu+인 người
Nghĩa đen là "người thay mình lo liệu việc". Hán Việt: đại lý nhân — lưu ý tiếng Việt "đại lý" thường là cửa hàng phân phối, còn 대리인 là người đại diện.