본인이 · 본인을
bản thân người đó, chính mình; (trang trọng) quý vị
Ví dụ
신청은 반드시 본인이 직접 하셔야 합니다.
Bắt buộc người đăng ký phải trực tiếp nộp đơn.
Thành phần từ
본 gốc, chính+인 người
Nghĩa đen là "chính người đó". Hán Việt: bản nhân.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
본인이 · 본인을
bản thân người đó, chính mình; (trang trọng) quý vị
Ví dụ
신청은 반드시 본인이 직접 하셔야 합니다.
Bắt buộc người đăng ký phải trực tiếp nộp đơn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chính người đó". Hán Việt: bản nhân.
Từ liên quan