마감일이 · 마감일을
hạn chót, ngày hết hạn
Ví dụ
신청서 마감일이 이번 주 금요일이에요.
Hạn chót nộp đơn đăng ký là thứ Sáu tuần này.
Thành phần từ
일 ngày
Từ thuần Hàn 마감 (kết thúc, đóng lại) + 일 "ngày".
Bạn nên biết
Phát âm là [마가밀] vì phụ âm cuối ㅁ nối sang nguyên âm sau; 마감하다 nghĩa là "đóng" (nhận hồ sơ) hoặc cửa hàng nghỉ cuối ngày.
Từ liên quan