공고가 · 공고를
thông báo công khai, cáo thị
Ví dụ
회사 홈페이지에 채용 공고가 올라왔어요.
Thông báo tuyển dụng đã được đăng trên trang web của công ty.
Thành phần từ
공 công+고 báo
Nghĩa đen là "thông báo công khai". Hán Việt: công cáo (tiếng Việt hay nói "thông báo", "cáo thị").
Từ liên quan