인감이 · 인감을
con dấu đăng ký, ấn giám (con dấu cá nhân chính thức)
Ví dụ
집을 살 때는 인감 증명서가 필요합니다.
Khi mua nhà cần có giấy chứng nhận con dấu.
Thành phần từ
인 dấu+감 xem xét
Con dấu được đăng ký với cơ quan nhà nước để người khác có thể kiểm tra là thật. Hán Việt: ấn giám.
Bạn nên biết
Người Hàn theo truyền thống dùng con dấu đã đăng ký (인감 도장) thay cho chữ ký trong các hợp đồng lớn.