Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

주민등록증

jumindeungnokjeung [주민등녹쯩]

주민등록증이 · 주민등록증을

thẻ đăng ký cư trú, thẻ căn cước công dân

Ví dụ

은행에서 계좌를 만들 때 주민등록증이 필요해요.

Khi mở tài khoản ngân hàng cần có thẻ căn cước.

Thành phần từ

주 ở민 dân등 đăng록 ghi chép증 chứng nhận

Nghĩa đen là "giấy chứng nhận đăng ký cư dân". Hán Việt: trú dân đăng lục chứng (tương đương thẻ căn cước).

Bạn nên biết

Phát âm là [주민등녹쯩]; khi nói chuyện người ta hay rút gọn thành 주민증.