주민등록증이 · 주민등록증을
thẻ đăng ký cư trú, thẻ căn cước công dân
Ví dụ
은행에서 계좌를 만들 때 주민등록증이 필요해요.
Khi mở tài khoản ngân hàng cần có thẻ căn cước.
Thành phần từ
주 ở+민 dân+등 đăng+록 ghi chép+증 chứng nhận
Nghĩa đen là "giấy chứng nhận đăng ký cư dân". Hán Việt: trú dân đăng lục chứng (tương đương thẻ căn cước).
Bạn nên biết
Phát âm là [주민등녹쯩]; khi nói chuyện người ta hay rút gọn thành 주민증.