Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

연체

yeonche

연체가 · 연체를

trả chậm, quá hạn (thanh toán hoặc trả đồ)

Ví dụ

카드 값을 연체하면 신용 점수가 떨어져요.

Nếu trả tiền thẻ trễ hạn thì điểm tín dụng sẽ bị giảm.

Thành phần từ

연 kéo dài체 ứ đọng

Nghĩa đen là "chậm trễ và ứ đọng": khoản tiền không được trả đúng hạn. Hán Việt: diên trệ.