Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

출입국

churipguk [추립꾹]

출입국이 · 출입국을

xuất nhập cảnh

Ví dụ

비자 문제로 출입국 관리 사무소에 다녀왔어요.

Mình đã đến phòng quản lý xuất nhập cảnh vì vấn đề visa.

Thành phần từ

출 ra입 vào국 nước

Nghĩa đen là "ra và vào đất nước". Hán Việt: xuất nhập quốc (tiếng Việt nói "xuất nhập cảnh").