다퉈요 · 다퉜어요 · 다툴 거예요 · 다투세요
cãi nhau, tranh cãi; tranh giành
Ví dụ
어제 동생하고 장난감 때문에 다퉜어요.
Hôm qua mình cãi nhau với em trai vì cái đồ chơi.
Thành phần từ
Danh từ là 다툼 "cuộc cãi vã", tạo bằng đuôi -ㅁ.
Bạn nên biết
다투다 nghe nhẹ và trang trọng hơn 싸우다, thường chỉ cãi nhau bằng lời.