망가져요 · 망가졌어요 · 망가질 거예요 · 망가진 (+noun)
bị hỏng, bị vỡ, bị phá hỏng
Ví dụ
휴대폰이 바닥에 떨어져서 망가졌어요.
Điện thoại rơi xuống sàn nên bị hỏng rồi.
Thành phần từ
Ngoại động từ tương ứng là 망가뜨리다 "làm hỏng".
Bạn nên biết
고장 나다 chủ yếu dùng cho máy móc; 망가지다 dùng được cả cho đồ chơi, kế hoạch hay sức khỏe.
Từ liên quan