통해요 · 통했어요 · 통할 거예요 · 통하세요
thông qua, đi qua; hợp nhau, hiểu nhau; được thông hiểu
Ví dụ
저는 그 친구와 말이 잘 통해요.
Mình với bạn ấy rất hợp nhau.
Thành phần từ
통 thông qua
Nghĩa đen là "thông suốt": đường sá, không khí, và cả ý tưởng. Hán Việt: thông.
Bạn nên biết
N을/를 통해(서) nghĩa là "thông qua": 인터넷을 통해 알았어요 "Mình biết qua Internet."
Từ liên quan