화해해요 · 화해했어요 · 화해할 거예요 · 화해하세요
làm hòa, hòa giải
Ví dụ
어제 싸운 친구와 오늘 화해했어요.
Hôm nay mình đã làm hòa với người bạn hôm qua cãi nhau.
Thành phần từ
화 hòa+해 tháo gỡ
Nghĩa đen là "tháo gỡ để hòa thuận". Hán Việt: hòa giải.
Bạn nên biết
Không liên quan đến 화 (cơn giận); dùng N와/과 화해하다 nghĩa là "làm hòa với N".
Từ liên quan