깔깔 + 웃다 · 깔깔거리다
khanh khách, cười giòn (cười to)
Ví dụ
친구들이 재미있는 영상을 보며 깔깔 웃었어요.
Mấy đứa bạn vừa xem video hài vừa cười khanh khách.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng cười cao và to, thường của trẻ con hay con gái. Cặp nguyên âm tối 껄껄 là tiếng cười trầm, sảng khoái (“ha hả”).
Bạn nên biết
Động từ: 깔깔거리다 hoặc 깔깔대다 “cười khanh khách”.
Từ liên quan