음매 + 하고 울다
ụm bò, ùm bò (bò kêu)
Ví dụ
들판에서 소가 음매 하고 울어요.
Ngoài đồng, con bò kêu ụm bò.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) bắt chước tiếng kêu trầm của bò hoặc bê.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
음매 + 하고 울다
ụm bò, ùm bò (bò kêu)
Ví dụ
들판에서 소가 음매 하고 울어요.
Ngoài đồng, con bò kêu ụm bò.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) bắt chước tiếng kêu trầm của bò hoặc bê.
Từ liên quan